nguyên trạng

Học thuật
Thân thiện
nguyên trạng

Họ quyết định giữ nguyên trạng của căn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng, trạng thái ban đầu, vốn của sự vật, sự việc: Chỉ tình hình hiện tại hoặc trạng thái gốc của một đối tượng nào đó trước khi sự can thiệp, thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khảo cổ phải cố gắng giữ nguyên trạng của hiện vật khi khai quật.
    • Hai bên đã thỏa thuận tạm dừng xung đột giữ nguyên trạng biên giới.
    • Công an yêu cầu mọi người rời khỏi hiện trường không được làm thay đổi nguyên trạng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bảo tồn nguyên trạng": giữ gìn, bảo vệ cho đúng với trạng thái vốn .

    • Di tích lịch sử này cần được bảo tồn nguyên trạng để phục vụ nghiên cứu.
  • "giữ nguyên trạng": không thay đổi, để yên như tình trạng hiện tại.

    • Tòa án ra lệnh giữ nguyên trạng tài sản tranh chấp cho đến khi phán quyết cuối cùng.
Biến thể từ gần giống
  • Hiện trạng (danh từ): tình trạng, trạng thái tại thời điểm hiện tại.

    • Báo cáo phân tích hiện trạng kinh tế của đất nước.
  • Nguyên vẹn (tính từ): còn đầy đủ, không bị mất mát hay hư hỏng.

    • Bức tượng cổ vẫn còn nguyên vẹn sau hàng trăm năm.
Từ đồng nghĩa
  • Hiện trạng: tình trạng hiện nay.
  • Tình trạng ban đầu: trạng thái lúc đầu.
  • Trạng thái : tình hình như trước đây.
Từ trái nghĩa
  • Biến đổi: thay đổi khác đi.
  • Cải tạo: sửa chữa, thay đổi cho tốt hơn.
  • Xáo trộn: làm cho lộn xộn, không còn trật tự như .
nguyên trạng

Họ quyết định giữ nguyên trạng của căn phòng.

  1. d. Tình hình hiện tại của sự vật: Giữ đúng nguyên trạng.

Từ gần giống